мише́нь
mišénʹ[mʲɪˈʂɛnʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên мише́нь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мише́нь nghĩa là bia.
Nghĩa của мише́нь
Danh từ
- [Bảng, cái] bia; (объект для стрельбы) mục tiêu, đích bắn.
- подви́жная мишеньmục tiêu di động
- nghĩa bóng Mục tiêu, đối tượng.
- служи́ть мише́ню для чьи́х-л. насме́шекlàm mục tiêu cho ai chế giễu, làm trò cười cho ai
Biến cách của мише́нь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мише́нь | мише́ни |
| Sinh cách кого? чего? | мише́ни | мише́ней |
| Tặng cách кому? чему? | мише́ни | мише́ням |
| Đối cách кого? что? | мише́нь | мише́ни |
| Công cụ cách кем? чем? | мише́нью | мише́нями |
| Giới cách о ком? о чём? | мише́ни | мише́нях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
мишень nghĩa là gì?
мишень (danh từ) nghĩa là bia.
мишень đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мише́нь (phiên âm Latinh mišénʹ, IPA [mʲɪˈʂɛnʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.