TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мише́нь

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
mišénʹ[mʲɪˈʂɛnʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мише́нь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мише́нь nghĩa là bia.

Nghĩa của мише́нь

Danh từ

  1. [Bảng, cái] bia; (объект для стрельбы) mục tiêu, đích bắn.
    • подви́жная мишеньmục tiêu di động
  2. nghĩa bóng Mục tiêu, đối tượng.
    • служи́ть мише́ню для чьи́х-л. насме́шекlàm mục tiêu cho ai chế giễu, làm trò cười cho ai

Biến cách của мише́нь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?мише́ньмише́ни
Sinh cách кого? чего?мише́нимише́ней
Tặng cách кому? чему?мише́нимише́ням
Đối cách кого? что?мише́ньмише́ни
Công cụ cách кем? чем?мише́ньюмише́нями
Giới cách о ком? о чём?мише́нимише́нях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

мишень nghĩa là gì?

мишень (danh từ) nghĩa là bia.

мишень đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мише́нь (phiên âm Latinh mišénʹ, IPA [mʲɪˈʂɛnʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.