TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мифоло́гия

giống cáibất động vật
mifológija[mʲɪfɐˈɫoɡʲɪjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мифоло́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мифоло́гия nghĩa là thần thoại, tiên thoại, thần thoại học.

Nghĩa của мифоло́гия

Danh từ

  1. Thần thoại, tiên thoại, phật thoại, huyền thoại.
    • гре́ческая мифоло́гияthần thoại Hy-lạp
  2. наука Thần thoại học.

Biến cách của мифоло́гия (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?мифоло́гиямифоло́гии
Sinh cách кого? чего?мифоло́гиимифоло́гий
Tặng cách кому? чему?мифоло́гиимифоло́гиям
Đối cách кого? что?мифоло́гиюмифоло́гии
Công cụ cách кем? чем?мифоло́гиеймифоло́гиями
Giới cách о ком? о чём?мифоло́гиимифоло́гиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với мифоло́гия

  • Тому не очень интересна греческая мифология. Tom không thực sự có hứng thú về thần thoại Hy Lạp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11898103

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

мифология nghĩa là gì?

мифология (danh từ) nghĩa là thần thoại, tiên thoại, thần thoại học.

мифология đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мифоло́гия (phiên âm Latinh mifológija, IPA [mʲɪfɐˈɫoɡʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.