TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мишу́рный

mišúrnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мишу́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мишу́рный nghĩa là chỉ ngân tuyến.

Nghĩa của мишу́рный

Tính từ

  1. Thuộc về chỉ kim tuyến, chỉ ngân tuyến.
  2. nghĩa bóng [có tính chất] phô trương, lòe loẹt, dối trá.

Biến cách của мишу́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмишу́рныймишу́рноемишу́рнаямишу́рные
Sinh cáchмишу́рногомишу́рногомишу́рноймишу́рных
Tặng cáchмишу́рномумишу́рномумишу́рноймишу́рным
Đối cáchмишу́рныймишу́рноемишу́рнуюмишу́рные
Công cụ cáchмишу́рныммишу́рныммишу́рноймишу́рными
Giới cáchмишу́рноммишу́рноммишу́рноймишу́рных
Dạng ngắnмишу́ренмишу́рномишу́рнамишу́рны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

мишурный nghĩa là gì?

мишурный (tính từ) nghĩa là chỉ ngân tuyến.

мишурный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мишу́рный (phiên âm Latinh mišúrnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.