мишу́рный
mišúrnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên мишу́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мишу́рный nghĩa là chỉ ngân tuyến.
Nghĩa của мишу́рный
Tính từ
- Thuộc về chỉ kim tuyến, chỉ ngân tuyến.
- nghĩa bóng [có tính chất] phô trương, lòe loẹt, dối trá.
Biến cách của мишу́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мишу́рный | мишу́рное | мишу́рная | мишу́рные |
| Sinh cách | мишу́рного | мишу́рного | мишу́рной | мишу́рных |
| Tặng cách | мишу́рному | мишу́рному | мишу́рной | мишу́рным |
| Đối cách | мишу́рный | мишу́рное | мишу́рную | мишу́рные |
| Công cụ cách | мишу́рным | мишу́рным | мишу́рной | мишу́рными |
| Giới cách | мишу́рном | мишу́рном | мишу́рной | мишу́рных |
| Dạng ngắn | мишу́рен | мишу́рно | мишу́рна | мишу́рны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
мишурный nghĩa là gì?
мишурный (tính từ) nghĩa là chỉ ngân tuyến.
мишурный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мишу́рный (phiên âm Latinh mišúrnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.