младе́нчество
Dấu sắc trên младе́нчество chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
младе́нчество nghĩa là tuổi thơ, tuổi hài nhi.
Nghĩa của младе́нчество
Danh từ
- Tuổi thơ, tuổi hài nhi, thời kỳ hài nhi.
Biến cách của младе́нчество (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | младе́нчество | младе́нчества |
| Sinh cách кого? чего? | младе́нчества | младе́нчеств |
| Tặng cách кому? чему? | младе́нчеству | младе́нчествам |
| Đối cách кого? что? | младе́нчество | младе́нчества |
| Công cụ cách кем? чем? | младе́нчеством | младе́нчествами |
| Giới cách о ком? о чём? | младе́нчестве | младе́нчествах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
младенчество nghĩa là gì?
младенчество (danh từ) nghĩa là tuổi thơ, tuổi hài nhi.
младенчество đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là младе́нчество (phiên âm Latinh mladénčestvo, IPA [mɫɐˈdʲenʲt͡ɕɪstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.