TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мла́дший

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
mládšij[ˈmɫat͡ʂʂɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мла́дший chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мла́дший nghĩa là thứ, sinh sau, cấp dưới, hạ cấp.

Nghĩa của мла́дший

Tính từ

  1. по возрасту Thứ, sinh sau, đẻ sau.
    • са́мый младшийút
    • младший братem trai
  2. по службе [ở] cấp dưới, hạ cấp.
    • младший нау́чный сотру́дникcán bộ khoa học cấp dưới
    • младший кома́ндный соста́вcán bộ chỉ huy cấp dưới

Biến cách của мла́дший theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмла́дшиймла́дшеемла́дшаямла́дшие
Sinh cáchмла́дшегомла́дшегомла́дшеймла́дших
Tặng cáchмла́дшемумла́дшемумла́дшеймла́дшим
Đối cáchмла́дший / мла́дшегомла́дшеемла́дшуюмла́дшие / мла́дших
Công cụ cáchмла́дшиммла́дшиммла́дшеймла́дшими
Giới cáchмла́дшеммла́дшеммла́дшеймла́дших

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của мла́дший

So sánh hơn(по)мла́дше

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với мла́дший

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của мла́дший

Câu ví dụ với мла́дший

  • Мой младший брат ещё спит. Em trai tôi vẫn đang ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #541458
  • Мой младший брат смотрит телевизор. Em trai của tôi đang xem ti vi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1493383
  • Он мой младший брат. Nó là em trai tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1083926
  • У Мэри есть старшая сестра и младший брат. Mary có một anh trai và một em trai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3842120
  • Она была младшей из трёх детей. Cô ấy là đứa nhỏ tuổi nhất trong số ba đứa trẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5428327
  • У меня нет младшей сестры. Tôi không có em gái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1362655
  • У меня три младших брата. Tôi có ba em trai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3835780
  • Мама купила моему младшему брату жёлтый зонтик. Mẹ tôi mua cho em trai tôi một cái dù màu vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10862625

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

младший nghĩa là gì?

младший (tính từ) nghĩa là thứ, sinh sau, cấp dưới, hạ cấp.

младший đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мла́дший (phiên âm Latinh mládšij, IPA [ˈmɫat͡ʂʂɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.