TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

многотира́жный

mnogotirážnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên многотира́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

многотира́жный nghĩa là Được in với số lượng lớn.

Nghĩa của многотира́жный

Tính từ

  1. Được in với số lượng lớn.
    • многотира́жная газе́таbáo in với số lượng lớn

Biến cách của многотира́жный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмноготира́жныймноготира́жноемноготира́жнаямноготира́жные
Sinh cáchмноготира́жногомноготира́жногомноготира́жноймноготира́жных
Tặng cáchмноготира́жномумноготира́жномумноготира́жноймноготира́жным
Đối cáchмноготира́жныймноготира́жноемноготира́жнуюмноготира́жные
Công cụ cáchмноготира́жныммноготира́жныммноготира́жноймноготира́жными
Giới cáchмноготира́жноммноготира́жноммноготира́жноймноготира́жных
Dạng ngắnмноготира́женмноготира́жномноготира́жнамноготира́жны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

многотиражный nghĩa là gì?

многотиражный (tính từ) nghĩa là Được in với số lượng lớn.

многотиражный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là многотира́жный (phiên âm Latinh mnogotirážnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.