многоцве́тный
Dấu sắc trên многоцве́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
многоцве́тный nghĩa là sắc sỡ, nhiều màu, đa sắc.
Nghĩa của многоцве́тный
Tính từ
- Sắc sỡ, [có] nhiều màu.
- [có, in] nhiều màu, đa sắc.
- thực vật học [có] nhiều hoa.
Biến cách của многоцве́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | многоцве́тный | многоцве́тное | многоцве́тная | многоцве́тные |
| Sinh cách | многоцве́тного | многоцве́тного | многоцве́тной | многоцве́тных |
| Tặng cách | многоцве́тному | многоцве́тному | многоцве́тной | многоцве́тным |
| Đối cách | многоцве́тный | многоцве́тное | многоцве́тную | многоцве́тные |
| Công cụ cách | многоцве́тным | многоцве́тным | многоцве́тной | многоцве́тными |
| Giới cách | многоцве́тном | многоцве́тном | многоцве́тной | многоцве́тных |
| Dạng ngắn | многоцве́тен | многоцве́тно | многоцве́тна | многоцве́тны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
многоцветный nghĩa là gì?
многоцветный (tính từ) nghĩa là sắc sỡ, nhiều màu, đa sắc.
многоцветный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là многоцве́тный (phiên âm Latinh mnogocvétnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.