TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

многоцве́тный

mnogocvétnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên многоцве́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

многоцве́тный nghĩa là sắc sỡ, nhiều màu, đa sắc.

Nghĩa của многоцве́тный

Tính từ

  1. Sắc sỡ, [có] nhiều màu.
  2. [có, in] nhiều màu, đa sắc.
  3. thực vật học [có] nhiều hoa.

Biến cách của многоцве́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмногоцве́тныймногоцве́тноемногоцве́тнаямногоцве́тные
Sinh cáchмногоцве́тногомногоцве́тногомногоцве́тноймногоцве́тных
Tặng cáchмногоцве́тномумногоцве́тномумногоцве́тноймногоцве́тным
Đối cáchмногоцве́тныймногоцве́тноемногоцве́тнуюмногоцве́тные
Công cụ cáchмногоцве́тныммногоцве́тныммногоцве́тноймногоцве́тными
Giới cáchмногоцве́тноммногоцве́тноммногоцве́тноймногоцве́тных
Dạng ngắnмногоцве́тенмногоцве́тномногоцве́тнамногоцве́тны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

многоцветный nghĩa là gì?

многоцветный (tính từ) nghĩa là sắc sỡ, nhiều màu, đa sắc.

многоцветный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là многоцве́тный (phiên âm Latinh mnogocvétnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.