мо́дуль
giống đựcbất động vật
módulʹ[ˈmodʊlʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên мо́дуль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мо́дуль nghĩa là môđun.
Nghĩa của мо́дуль
Danh từ
- toán học Môđun.
Biến cách của мо́дуль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мо́дуль | мо́дули |
| Sinh cách кого? чего? | мо́дуля | мо́дулей |
| Tặng cách кому? чему? | мо́дулю | мо́дулям |
| Đối cách кого? что? | мо́дуль | мо́дули |
| Công cụ cách кем? чем? | мо́дулем | мо́дулями |
| Giới cách о ком? о чём? | мо́дуле | мо́дулях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
модуль nghĩa là gì?
модуль (danh từ) nghĩa là môđun.
модуль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мо́дуль (phiên âm Latinh módulʹ, IPA [ˈmodʊlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.