мо́дный
Dấu sắc trên мо́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мо́дный nghĩa là hợp thời trang, hợp mốt, rất phổ biến, được yêu chuộng.
Nghĩa của мо́дный
Tính từ
- Hợp thời trang, hợp mốt, hợp thời thượng, hợp kiểu mới, đúng mốt, mốt.
- мо́дное пла́тье[chiếc] áo dài hợp thời trang, áo mốt, áo tân thời
- мо́дная причёскаkiểu tóc mốt
- пользующийся всеобщим успехом Rất phổ biến, được yêu chuộng, thịnh hành, rất mốt.
- мо́дное увлече́ниеsự ham thích rất phổ biến (thịnh hành, rất mốt)
- о человеке Theo thời trang, theo mốt, theo thời thượng, theo kiểu mới.
Biến cách của мо́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мо́дный | мо́дное | мо́дная | мо́дные |
| Sinh cách | мо́дного | мо́дного | мо́дной | мо́дных |
| Tặng cách | мо́дному | мо́дному | мо́дной | мо́дным |
| Đối cách | мо́дный / мо́дного | мо́дное | мо́дную | мо́дные / мо́дных |
| Công cụ cách | мо́дным | мо́дным | мо́дной | мо́дными |
| Giới cách | мо́дном | мо́дном | мо́дной | мо́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của мо́дный
| So sánh hơn | (по)модне́е |
Câu hỏi thường gặp
модный nghĩa là gì?
модный (tính từ) nghĩa là hợp thời trang, hợp mốt, rất phổ biến, được yêu chuộng.
модный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мо́дный (phiên âm Latinh módnyj, IPA [ˈmodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.