TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мо́дный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
módnyj[ˈmodnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мо́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мо́дный nghĩa là hợp thời trang, hợp mốt, rất phổ biến, được yêu chuộng.

Nghĩa của мо́дный

Tính từ

  1. Hợp thời trang, hợp mốt, hợp thời thượng, hợp kiểu mới, đúng mốt, mốt.
    • мо́дное пла́тье[chiếc] áo dài hợp thời trang, áo mốt, áo tân thời
    • мо́дная причёскаkiểu tóc mốt
  2. пользующийся всеобщим успехом Rất phổ biến, được yêu chuộng, thịnh hành, rất mốt.
    • мо́дное увлече́ниеsự ham thích rất phổ biến (thịnh hành, rất mốt)
  3. о человеке Theo thời trang, theo mốt, theo thời thượng, theo kiểu mới.

Biến cách của мо́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмо́дныймо́дноемо́днаямо́дные
Sinh cáchмо́дногомо́дногомо́дноймо́дных
Tặng cáchмо́дномумо́дномумо́дноймо́дным
Đối cáchмо́дный / мо́дногомо́дноемо́днуюмо́дные / мо́дных
Công cụ cáchмо́дныммо́дныммо́дноймо́дными
Giới cáchмо́дноммо́дноммо́дноймо́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của мо́дный

So sánh hơn(по)модне́е

Câu hỏi thường gặp

модный nghĩa là gì?

модный (tính từ) nghĩa là hợp thời trang, hợp mốt, rất phổ biến, được yêu chuộng.

модный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мо́дный (phiên âm Latinh módnyj, IPA [ˈmodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.