модуля́ция
Dấu sắc trên модуля́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
модуля́ция nghĩa là điều chế tín hiệu.
Nghĩa của модуля́ция
Danh từ
- Điều chế tín hiệu.
Biến cách của модуля́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | модуля́ция | модуля́ции |
| Sinh cách кого? чего? | модуля́ции | модуля́ций |
| Tặng cách кому? чему? | модуля́ции | модуля́циям |
| Đối cách кого? что? | модуля́цию | модуля́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | модуля́цией | модуля́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | модуля́ции | модуля́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
модуляция nghĩa là gì?
модуляция (danh từ) nghĩa là điều chế tín hiệu.
модуляция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là модуля́ция (phiên âm Latinh moduljácija, IPA [mədʊˈlʲat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.