можжеве́льник
Dấu sắc trên можжеве́льник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
можжеве́льник nghĩa là cây tùng cối, đỗ tùng.
Nghĩa của можжеве́льник
Danh từ
- Cây tùng cối, đỗ tùng, bách tròn (Juniperus).
Biến cách của можжеве́льник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | можжеве́льник | можжеве́льники |
| Sinh cách кого? чего? | можжеве́льника | можжеве́льников |
| Tặng cách кому? чему? | можжеве́льнику | можжеве́льникам |
| Đối cách кого? что? | можжеве́льник | можжеве́льники |
| Công cụ cách кем? чем? | можжеве́льником | можжеве́льниками |
| Giới cách о ком? о чём? | можжеве́льнике | можжеве́льниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
можжевельник nghĩa là gì?
можжевельник (danh từ) nghĩa là cây tùng cối, đỗ tùng.
можжевельник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là можжеве́льник (phiên âm Latinh možževélʹnik, IPA [məʐːɨˈvʲelʲnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.