TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

можжеве́льник

giống đựcbất động vật
možževélʹnik[məʐːɨˈvʲelʲnʲɪk] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên можжеве́льник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

можжеве́льник nghĩa là cây tùng cối, đỗ tùng.

Nghĩa của можжеве́льник

Danh từ

  1. Cây tùng cối, đỗ tùng, bách tròn (Juniperus).

Biến cách của можжеве́льник (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?можжеве́льникможжеве́льники
Sinh cách кого? чего?можжеве́льникаможжеве́льников
Tặng cách кому? чему?можжеве́льникуможжеве́льникам
Đối cách кого? что?можжеве́льникможжеве́льники
Công cụ cách кем? чем?можжеве́льникомможжеве́льниками
Giới cách о ком? о чём?можжеве́льникеможжеве́льниках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

можжевельник nghĩa là gì?

можжевельник (danh từ) nghĩa là cây tùng cối, đỗ tùng.

можжевельник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là можжеве́льник (phiên âm Latinh možževélʹnik, IPA [məʐːɨˈvʲelʲnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.