моло́зиво
giống trungbất động vật
molózivo[mɐˈɫozʲɪvə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên моло́зиво chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
моло́зиво nghĩa là sữa non.
Nghĩa của моло́зиво
Danh từ
- Sữa non.
Biến cách của моло́зиво (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | моло́зиво | моло́зива |
| Sinh cách кого? чего? | моло́зива | моло́зив |
| Tặng cách кому? чему? | моло́зиву | моло́зивам |
| Đối cách кого? что? | моло́зиво | моло́зива |
| Công cụ cách кем? чем? | моло́зивом | моло́зивами |
| Giới cách о ком? о чём? | моло́зиве | моло́зивах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
молозиво nghĩa là gì?
молозиво (danh từ) nghĩa là sữa non.
молозиво đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là моло́зиво (phiên âm Latinh molózivo, IPA [mɐˈɫozʲɪvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.