TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

молоко́

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
molokó[məɫɐˈko] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên молоко́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

молоко́ nghĩa là sữa, nhựa, mủ.

Nghĩa của молоко́

Danh từ

  1. Sữa.
  2. Nhựa, mủ.
    • у него́ молоко́ на губа́х не обсо́хлоmiệng nó còn hoi sữa
    • обжёгшись на молоке́, бу́дешь дуть и на воду(tục ngữ) đạp (trượt) vỏ dưa thấy vỏ dừa cũng sợ

Biến cách của молоко́ (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?молоко́моло́ки⟐
Sinh cách кого? чего?молока́моло́к⟐
Tặng cách кому? чему?молоку́моло́кам⟐
Đối cách кого? что?молоко́моло́ки⟐
Công cụ cách кем? чем?молоко́ммоло́ками⟐
Giới cách о ком? о чём?молоке́моло́ках⟐

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của молоко́

Câu ví dụ với молоко́

  • Том любит молоко. Tom thích sữa.Tatoeba #8831395
  • Мне нравится молоко. Tôi thích sữa.Tatoeba #13716960
  • Выброси это молоко. Оно уже кислое. Vứt cái sữa đấy đi. Nó bị chua rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13907530
  • Выбросьте это молоко. Оно уже кислое. Vứt cái sữa đấy đi. Nó bị chua rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13907532
  • Том не любит добавлять молоко в кофе. Tom không thích bỏ sữa vào cà phê. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3971405
  • Он терпеть не может молоко. Anh ta ghét sữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12423682
  • Он купил молоко и хлеб. Anh ấy mua sữa và bánh mì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13549088
  • Молоко продаётся в стеклянных бутылках. Sữa được bán theo chai thuỷ tinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13585458

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

молоко nghĩa là gì?

молоко (danh từ) nghĩa là sữa, nhựa, mủ.

молоко đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là молоко́ (phiên âm Latinh molokó, IPA [məɫɐˈko]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.