мольбе́рт
giống đựcbất động vật
molʹbért[mɐlʲˈbʲert]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên мольбе́рт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мольбе́рт nghĩa là cái giá vẽ.
Nghĩa của мольбе́рт
Danh từ
- Cái giá vẽ.
Biến cách của мольбе́рт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мольбе́рт | мольбе́рты |
| Sinh cách кого? чего? | мольбе́рта | мольбе́ртов |
| Tặng cách кому? чему? | мольбе́рту | мольбе́ртам |
| Đối cách кого? что? | мольбе́рт | мольбе́рты |
| Công cụ cách кем? чем? | мольбе́ртом | мольбе́ртами |
| Giới cách о ком? о чём? | мольбе́рте | мольбе́ртах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
мольберт nghĩa là gì?
мольберт (danh từ) nghĩa là cái giá vẽ.
мольберт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мольбе́рт (phiên âm Latinh molʹbért, IPA [mɐlʲˈbʲert]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.