TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

моме́нт

Cấp độ ≈A1 giống đựcbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
momént[mɐˈmʲent] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên моме́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

моме́нт nghĩa là chốc, lát, thời điểm thời gian, lúc.

Nghĩa của моме́нт

Danh từ

  1. миг [một] chốc, lát, lúc, chốc lát.
  2. время соврешения действия Thời điểm thời gian, lúc, khi.
  3. этап Giai đoạn.
    • удо́бный моме́нтlúc (thời gian) thuận tiện
    • настоя́щий моме́нтlúc này
    • в тот моме́нт, когда́trong khi [mà], trong lúc [mà]
    • в[один] моме́нт — trong chốc lát, ngay lập tức
    • в да́нный моме́нтtrong thời gian này, trong lúc này
    • в любо́й моме́нтbất cứ (bất kỳ, bất kể) lúc nào, bao giờ cũng được
  4. отдельная сторона какого-л. явления Điểm, điều, khía cạnh, phương diện, nhân tố, yếu tố.
    • ва́жный моме́нт в рабо́теyếu tố (khía cạnh, phương diện, điểm) quan trọng trong công việc
  5. vật lý Mômen.

Biến cách của моме́нт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?моме́нтмоме́нты
Sinh cách кого? чего?моме́нтамоме́нтов
Tặng cách кому? чему?моме́нтумоме́нтам
Đối cách кого? что?моме́нтмоме́нты
Công cụ cách кем? чем?моме́нтоммоме́нтами
Giới cách о ком? о чём?моме́нтемоме́нтах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với моме́нт

Đồng nghĩa

Họ từ của моме́нт

Câu ví dụ với моме́нт

  • Момент возникновения человека невозможно определить точно. Không thể xác định chính xác khi nào loài người bắt đầu tồn tại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13597465
  • Я в данный момент занят. Hiện tôi đang bận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4206334
  • Вы пришли в неподходящий момент. Cậu đến không đúng lúc rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8568045
  • Ты пришёл в неподходящий момент. Cậu đến không đúng lúc rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8568046
  • Ты должен ожидать, что это произойдёт в один момент. Bạn phải biết là lâu lâu nó sẽ xảy ra một lần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2899848
  • Я просто ждал подходящего момента. Tôi chỉ đang chờ đợi đúng khoảnh khắc phù hợp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14034797

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

момент nghĩa là gì?

момент (danh từ) nghĩa là chốc, lát, thời điểm thời gian, lúc.

момент đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là моме́нт (phiên âm Latinh momént, IPA [mɐˈmʲent]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.