момента́льный
Dấu sắc trên момента́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
момента́льный nghĩa là rất nhanh, chớp nhoáng.
Nghĩa của момента́льный
Tính từ
- Rất nhanh, chớp nhoáng, lập tức, tức thì, tức khắc.
- моментальный сни́мок[bức] ảnh chụp tức thì, ảnh chụp chớp nhoáng
Biến cách của момента́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | момента́льный | момента́льное | момента́льная | момента́льные |
| Sinh cách | момента́льного | момента́льного | момента́льной | момента́льных |
| Tặng cách | момента́льному | момента́льному | момента́льной | момента́льным |
| Đối cách | момента́льный / момента́льного | момента́льное | момента́льную | момента́льные / момента́льных |
| Công cụ cách | момента́льным | момента́льным | момента́льной | момента́льными |
| Giới cách | момента́льном | момента́льном | момента́льной | момента́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của момента́льный
| So sánh hơn | (по)момента́льнее |
Câu hỏi thường gặp
моментальный nghĩa là gì?
моментальный (tính từ) nghĩa là rất nhanh, chớp nhoáng.
моментальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là момента́льный (phiên âm Latinh momentálʹnyj, IPA [məmʲɪnˈtalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.