TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

момента́льный

momentálʹnyj[məmʲɪnˈtalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên момента́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

момента́льный nghĩa là rất nhanh, chớp nhoáng.

Nghĩa của момента́льный

Tính từ

  1. Rất nhanh, chớp nhoáng, lập tức, tức thì, tức khắc.
    • моментальный сни́мок[bức] ảnh chụp tức thì, ảnh chụp chớp nhoáng

Biến cách của момента́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмомента́льныймомента́льноемомента́льнаямомента́льные
Sinh cáchмомента́льногомомента́льногомомента́льноймомента́льных
Tặng cáchмомента́льномумомента́льномумомента́льноймомента́льным
Đối cáchмомента́льный / момента́льногомомента́льноемомента́льнуюмомента́льные / момента́льных
Công cụ cáchмомента́льныммомента́льныммомента́льноймомента́льными
Giới cáchмомента́льноммомента́льноммомента́льноймомента́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của момента́льный

So sánh hơn(по)момента́льнее

Câu hỏi thường gặp

моментальный nghĩa là gì?

моментальный (tính từ) nghĩa là rất nhanh, chớp nhoáng.

моментальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là момента́льный (phiên âm Latinh momentálʹnyj, IPA [məmʲɪnˈtalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.