моноли́тный
Dấu sắc trên моноли́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
моноли́тный nghĩa là nguyên khối, đơn nhất.
Nghĩa của моноли́тный
Tính từ
- Nguyên khối, đơn nhất.
- nghĩa bóng Nhất trí, đồng tâm, thống nhất, đoàn kết, đoàn kết nhất trí, đoàn kết nhất trí.
- моноли́тное еди́нство[sự, khối] đoàn kết nhất trí
Biến cách của моноли́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | моноли́тный | моноли́тное | моноли́тная | моноли́тные |
| Sinh cách | моноли́тного | моноли́тного | моноли́тной | моноли́тных |
| Tặng cách | моноли́тному | моноли́тному | моноли́тной | моноли́тным |
| Đối cách | моноли́тный / моноли́тного | моноли́тное | моноли́тную | моноли́тные / моноли́тных |
| Công cụ cách | моноли́тным | моноли́тным | моноли́тной | моноли́тными |
| Giới cách | моноли́тном | моноли́тном | моноли́тной | моноли́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
монолитный nghĩa là gì?
монолитный (tính từ) nghĩa là nguyên khối, đơn nhất.
монолитный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là моноли́тный (phiên âm Latinh monolítnyj, IPA [mənɐˈlʲitnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.