TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

моноли́тный

monolítnyj[mənɐˈlʲitnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên моноли́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

моноли́тный nghĩa là nguyên khối, đơn nhất.

Nghĩa của моноли́тный

Tính từ

  1. Nguyên khối, đơn nhất.
  2. nghĩa bóng Nhất trí, đồng tâm, thống nhất, đoàn kết, đoàn kết nhất trí, đoàn kết nhất trí.
    • моноли́тное еди́нство[sự, khối] đoàn kết nhất trí

Biến cách của моноли́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмоноли́тныймоноли́тноемоноли́тнаямоноли́тные
Sinh cáchмоноли́тногомоноли́тногомоноли́тноймоноли́тных
Tặng cáchмоноли́тномумоноли́тномумоноли́тноймоноли́тным
Đối cáchмоноли́тный / моноли́тногомоноли́тноемоноли́тнуюмоноли́тные / моноли́тных
Công cụ cáchмоноли́тныммоноли́тныммоноли́тноймоноли́тными
Giới cáchмоноли́тноммоноли́тноммоноли́тноймоноли́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

монолитный nghĩa là gì?

монолитный (tính từ) nghĩa là nguyên khối, đơn nhất.

монолитный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là моноли́тный (phiên âm Latinh monolítnyj, IPA [mənɐˈlʲitnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.