моноли́тность
Dấu sắc trên моноли́тность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
моноли́тность nghĩa là tính nguyên khối, đơn nhất.
Nghĩa của моноли́тность
Danh từ
- Tính nguyên khối, đơn nhất.
- nghĩa bóng [sự] nhất trí, đồng tâm, thống nhất, đoàn kết, đoàn kết nhất trí.
Biến cách của моноли́тность (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | моноли́тность |
| Sinh cách кого? чего? | моноли́тности |
| Tặng cách кому? чему? | моноли́тности |
| Đối cách кого? что? | моноли́тность |
| Công cụ cách кем? чем? | моноли́тностью |
| Giới cách о ком? о чём? | моноли́тности |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
монолитность nghĩa là gì?
монолитность (danh từ) nghĩa là tính nguyên khối, đơn nhất.
монолитность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là моноли́тность (phiên âm Latinh monolítnostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.