моноло́г
giống đựcbất động vật
monológ[mənɐˈɫok]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên моноло́г chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
моноло́г nghĩa là độc ngữ, độc bạch.
Nghĩa của моноло́г
Danh từ
- Độc ngữ, độc bạch, độc thán.
Biến cách của моноло́г (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | моноло́г | моноло́ги |
| Sinh cách кого? чего? | моноло́га | моноло́гов |
| Tặng cách кому? чему? | моноло́гу | моноло́гам |
| Đối cách кого? что? | моноло́г | моноло́ги |
| Công cụ cách кем? чем? | моноло́гом | моноло́гами |
| Giới cách о ком? о чём? | моноло́ге | моноло́гах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
монолог nghĩa là gì?
монолог (danh từ) nghĩa là độc ngữ, độc bạch.
монолог đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là моноло́г (phiên âm Latinh monológ, IPA [mənɐˈɫok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.