монумента́льный
Dấu sắc trên монумента́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
монумента́льный nghĩa là to lớn, đồ sộ.
Nghĩa của монумента́льный
Tính từ
- грандиозный To lớn, đồ sộ.
- монумента́льное зда́ниеtòa nhà đồ sộ
- монумента́льная фигу́раdáng người to lớn, thân hình hộ pháp
- nghĩa bóng Sâu sắc, vững vàng, lớn lao, trọng yếu, quan trọng.
- монументальный трудtác phẩm lớn lao, trước tác sâu sắc
- nghệ thuật Hoành tráng.
- монумента́льная жи́вописьhội họa hoành tráng
- монумента́льная скульпту́раđiêu khắc hoành tráng
Biến cách của монумента́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | монумента́льный | монумента́льное | монумента́льная | монумента́льные |
| Sinh cách | монумента́льного | монумента́льного | монумента́льной | монумента́льных |
| Tặng cách | монумента́льному | монумента́льному | монумента́льной | монумента́льным |
| Đối cách | монумента́льный / монумента́льного | монумента́льное | монумента́льную | монумента́льные / монумента́льных |
| Công cụ cách | монумента́льным | монумента́льным | монумента́льной | монумента́льными |
| Giới cách | монумента́льном | монумента́льном | монумента́льной | монумента́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
монументальный nghĩa là gì?
монументальный (tính từ) nghĩa là to lớn, đồ sộ.
монументальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là монумента́льный (phiên âm Latinh monumentálʹnyj, IPA [mənʊmʲɪnˈtalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.