TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

монумента́льный

monumentálʹnyj[mənʊmʲɪnˈtalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên монумента́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

монумента́льный nghĩa là to lớn, đồ sộ.

Nghĩa của монумента́льный

Tính từ

  1. грандиозный To lớn, đồ sộ.
    • монумента́льное зда́ниеtòa nhà đồ sộ
    • монумента́льная фигу́раdáng người to lớn, thân hình hộ pháp
  2. nghĩa bóng Sâu sắc, vững vàng, lớn lao, trọng yếu, quan trọng.
    • монументальный трудtác phẩm lớn lao, trước tác sâu sắc
  3. nghệ thuật Hoành tráng.
    • монумента́льная жи́вописьhội họa hoành tráng
    • монумента́льная скульпту́раđiêu khắc hoành tráng

Biến cách của монумента́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмонумента́льныймонумента́льноемонумента́льнаямонумента́льные
Sinh cáchмонумента́льногомонумента́льногомонумента́льноймонумента́льных
Tặng cáchмонумента́льномумонумента́льномумонумента́льноймонумента́льным
Đối cáchмонумента́льный / монумента́льногомонумента́льноемонумента́льнуюмонумента́льные / монумента́льных
Công cụ cáchмонумента́льныммонумента́льныммонумента́льноймонумента́льными
Giới cáchмонумента́льноммонумента́льноммонумента́льноймонумента́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

монументальный nghĩa là gì?

монументальный (tính từ) nghĩa là to lớn, đồ sộ.

монументальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là монумента́льный (phiên âm Latinh monumentálʹnyj, IPA [mənʊmʲɪnˈtalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.