монтёр
монтёр nghĩa là thợ lắp ráp, công nhân lắp máy, thợ điện, thợ điện đường dây.
Nghĩa của монтёр
Danh từ
- монтажник [người] thợ lắp ráp, công nhân lắp máy.
- электромонтёр [người] thợ điện, thợ điện đường dây, công nhân đường dây.
Biến cách của монтёр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | монтёр | монтёры |
| Sinh cách кого? чего? | монтёра | монтёров |
| Tặng cách кому? чему? | монтёру | монтёрам |
| Đối cách кого? что? | монтёра | монтёров |
| Công cụ cách кем? чем? | монтёром | монтёрами |
| Giới cách о ком? о чём? | монтёре | монтёрах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với монтёр
Đồng nghĩa
Họ từ của монтёр
Câu hỏi thường gặp
монтёр nghĩa là gì?
монтёр (danh từ) nghĩa là thợ lắp ráp, công nhân lắp máy, thợ điện, thợ điện đường dây.
монтёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là монтёр (phiên âm Latinh montjór, IPA [mɐnʲˈtʲɵr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.