TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

монтёр

giống đựcđộng vật
montjór[mɐnʲˈtʲɵr] giọng máy của trình duyệt

монтёр nghĩa là thợ lắp ráp, công nhân lắp máy, thợ điện, thợ điện đường dây.

Nghĩa của монтёр

Danh từ

  1. монтажник [người] thợ lắp ráp, công nhân lắp máy.
  2. электромонтёр [người] thợ điện, thợ điện đường dây, công nhân đường dây.

Biến cách của монтёр (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?монтёрмонтёры
Sinh cách кого? чего?монтёрамонтёров
Tặng cách кому? чему?монтёрумонтёрам
Đối cách кого? что?монтёрамонтёров
Công cụ cách кем? чем?монтёроммонтёрами
Giới cách о ком? о чём?монтёремонтёрах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với монтёр

Đồng nghĩa

Họ từ của монтёр

Câu hỏi thường gặp

монтёр nghĩa là gì?

монтёр (danh từ) nghĩa là thợ lắp ráp, công nhân lắp máy, thợ điện, thợ điện đường dây.

монтёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là монтёр (phiên âm Latinh montjór, IPA [mɐnʲˈtʲɵr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.