мопе́д
giống đựcbất động vật
mopéd[mɐˈpʲet]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên мопе́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мопе́д nghĩa là xe đạp điện.
Nghĩa của мопе́д
Danh từ
- Xe đạp điện.
Biến cách của мопе́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мопе́д | мопе́ды |
| Sinh cách кого? чего? | мопе́да | мопе́дов |
| Tặng cách кому? чему? | мопе́ду | мопе́дам |
| Đối cách кого? что? | мопе́д | мопе́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | мопе́дом | мопе́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | мопе́де | мопе́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
мопед nghĩa là gì?
мопед (danh từ) nghĩa là xe đạp điện.
мопед đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мопе́д (phiên âm Latinh mopéd, IPA [mɐˈpʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.