TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мопс

giống đựcđộng vật
mops[mops] giọng máy của trình duyệt

мопс nghĩa là chó mặt xệ.

Nghĩa của мопс

Danh từ

  1. Chó mặt xệ.

Biến cách của мопс (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?мо́псмо́псы
Sinh cách кого? чего?мо́псамо́псов
Tặng cách кому? чему?мо́псумо́псам
Đối cách кого? что?мо́псамо́псов
Công cụ cách кем? чем?мо́псоммо́псами
Giới cách о ком? о чём?мо́псемо́псах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

мопс nghĩa là gì?

мопс (danh từ) nghĩa là chó mặt xệ.

мопс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мопс (phiên âm Latinh mops, IPA [mops]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.