мопс
giống đựcđộng vật
mops[mops]
giọng máy của trình duyệt
мопс nghĩa là chó mặt xệ.
Nghĩa của мопс
Danh từ
- Chó mặt xệ.
Biến cách của мопс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мо́пс | мо́псы |
| Sinh cách кого? чего? | мо́пса | мо́псов |
| Tặng cách кому? чему? | мо́псу | мо́псам |
| Đối cách кого? что? | мо́пса | мо́псов |
| Công cụ cách кем? чем? | мо́псом | мо́псами |
| Giới cách о ком? о чём? | мо́псе | мо́псах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
мопс nghĩa là gì?
мопс (danh từ) nghĩa là chó mặt xệ.
мопс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мопс (phiên âm Latinh mops, IPA [mops]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.