TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мотивиро́вка

giống cáibất động vật
motiviróvka[mətʲɪvʲɪˈrofkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мотивиро́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мотивиро́вка nghĩa là sự viện cớ, lấy cớ, lý do, nguyên nhân.

Nghĩa của мотивиро́вка

Danh từ

  1. Sự viện cớ, lấy cớ, nêu lý do.
  2. совокупность мотивов [các] lý do, nguyên nhân, nguyên cớ, nguyên cố, cớ, duyên cớ, nguyên do, duyên do.

Biến cách của мотивиро́вка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?мотивиро́вкамотивиро́вки
Sinh cách кого? чего?мотивиро́вкимотивиро́вок
Tặng cách кому? чему?мотивиро́вкемотивиро́вкам
Đối cách кого? что?мотивиро́вкумотивиро́вки
Công cụ cách кем? чем?мотивиро́вкоймотивиро́вками
Giới cách о ком? о чём?мотивиро́вкемотивиро́вках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

мотивировка nghĩa là gì?

мотивировка (danh từ) nghĩa là sự viện cớ, lấy cớ, lý do, nguyên nhân.

мотивировка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мотивиро́вка (phiên âm Latinh motiviróvka, IPA [mətʲɪvʲɪˈrofkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.