мотопехо́та
Dấu sắc trên мотопехо́та chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мотопехо́та nghĩa là bộ binh cơ giới, bộ binh mô-tơ hóa.
Nghĩa của мотопехо́та
Danh từ
- Bộ binh cơ giới [hóa], bộ binh mô-tơ hóa.
Biến cách của мотопехо́та (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | мотопехо́та |
| Sinh cách кого? чего? | мотопехо́ты |
| Tặng cách кому? чему? | мотопехо́те |
| Đối cách кого? что? | мотопехо́ту |
| Công cụ cách кем? чем? | мотопехо́той |
| Giới cách о ком? о чём? | мотопехо́те |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
мотопехота nghĩa là gì?
мотопехота (danh từ) nghĩa là bộ binh cơ giới, bộ binh mô-tơ hóa.
мотопехота đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мотопехо́та (phiên âm Latinh motopexóta); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.