мошна́
giống cáibất động vật
mošná[mɐʂˈna]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên мошна́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мошна́ nghĩa là ví tiền, ví.
Nghĩa của мошна́
Danh từ
- Ví tiền, ví, bóp.
Biến cách của мошна́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мошна́ | мошны́ |
| Sinh cách кого? чего? | мошны́ | мошо́н |
| Tặng cách кому? чему? | мошне́ | мошна́м |
| Đối cách кого? что? | мошну́ | мошны́ |
| Công cụ cách кем? чем? | мошно́й | мошна́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | мошне́ | мошна́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
мошна nghĩa là gì?
мошна (danh từ) nghĩa là ví tiền, ví.
мошна đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мошна́ (phiên âm Latinh mošná, IPA [mɐʂˈna]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.