мощёный
moščónyj[mɐˈɕːɵnɨj]
giọng máy của trình duyệt
мощёный nghĩa là được lát đá.
Nghĩa của мощёный
Tính từ
- Được lát đá.
- мощёная у́лицаđường lát đá
Biến cách của мощёный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мощёный | мощёное | мощёная | мощёные |
| Sinh cách | мощёного | мощёного | мощёной | мощёных |
| Tặng cách | мощёному | мощёному | мощёной | мощёным |
| Đối cách | мощёный / мощёного | мощёное | мощёную | мощёные / мощёных |
| Công cụ cách | мощёным | мощёным | мощёной | мощёными |
| Giới cách | мощёном | мощёном | мощёной | мощёных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
мощёный nghĩa là gì?
мощёный (tính từ) nghĩa là được lát đá.
мощёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мощёный (phiên âm Latinh moščónyj, IPA [mɐˈɕːɵnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.