TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мощёный

moščónyj[mɐˈɕːɵnɨj] giọng máy của trình duyệt

мощёный nghĩa là được lát đá.

Nghĩa của мощёный

Tính từ

  1. Được lát đá.
    • мощёная у́лицаđường lát đá

Biến cách của мощёный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмощёныймощёноемощёнаямощёные
Sinh cáchмощёногомощёногомощёноймощёных
Tặng cáchмощёномумощёномумощёноймощёным
Đối cáchмощёный / мощёногомощёноемощёнуюмощёные / мощёных
Công cụ cáchмощёныммощёныммощёноймощёными
Giới cáchмощёноммощёноммощёноймощёных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

мощёный nghĩa là gì?

мощёный (tính từ) nghĩa là được lát đá.

мощёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мощёный (phiên âm Latinh moščónyj, IPA [mɐˈɕːɵnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.