мра́морный
Dấu sắc trên мра́морный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мра́морный nghĩa là cẩm thạch.
Nghĩa của мра́морный
Tính từ
- Thuộc về đá hoa, cẩm thạch; (из мрамора) [bằng] đá hoa, cẩm thạch; (под мрамор) giả cẩm thạch, có vân đá.
- nghĩa bóng о цвете лица, кожи Trắng mịn.
Biến cách của мра́морный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мра́морный | мра́морное | мра́морная | мра́морные |
| Sinh cách | мра́морного | мра́морного | мра́морной | мра́морных |
| Tặng cách | мра́морному | мра́морному | мра́морной | мра́морным |
| Đối cách | мра́морный / мра́морного | мра́морное | мра́морную | мра́морные / мра́морных |
| Công cụ cách | мра́морным | мра́морным | мра́морной | мра́морными |
| Giới cách | мра́морном | мра́морном | мра́морной | мра́морных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của мра́морный
Câu hỏi thường gặp
мраморный nghĩa là gì?
мраморный (tính từ) nghĩa là cẩm thạch.
мраморный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мра́морный (phiên âm Latinh mrámornyj, IPA [ˈmramərnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.