TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мра́морный

mrámornyj[ˈmramərnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мра́морный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мра́морный nghĩa là cẩm thạch.

Nghĩa của мра́морный

Tính từ

  1. Thuộc về đá hoa, cẩm thạch; (из мрамора) [bằng] đá hoa, cẩm thạch; (под мрамор) giả cẩm thạch, có vân đá.
  2. nghĩa bóng о цвете лица, кожи Trắng mịn.

Biến cách của мра́морный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмра́морныймра́морноемра́морнаямра́морные
Sinh cáchмра́морногомра́морногомра́морноймра́морных
Tặng cáchмра́морномумра́морномумра́морноймра́морным
Đối cáchмра́морный / мра́морногомра́морноемра́морнуюмра́морные / мра́морных
Công cụ cáchмра́морныммра́морныммра́морноймра́морными
Giới cáchмра́морноммра́морноммра́морноймра́морных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của мра́морный

Câu hỏi thường gặp

мраморный nghĩa là gì?

мраморный (tính từ) nghĩa là cẩm thạch.

мраморный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мра́морный (phiên âm Latinh mrámornyj, IPA [ˈmramərnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.