мягкосерде́чие
Dấu sắc trên мягкосерде́чие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мягкосерде́чие nghĩa là lòng tốt, vị tha.
Nghĩa của мягкосерде́чие
Danh từ
- Lòng tốt, [lòng, sự] vị tha, tốt bụng, thân ái, dịu dàng, nhân ái, nhân hậu, từ tâm.
Biến cách của мягкосерде́чие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мягкосерде́чие | мягкосерде́чия |
| Sinh cách кого? чего? | мягкосерде́чия | мягкосерде́чий |
| Tặng cách кому? чему? | мягкосерде́чию | мягкосерде́чиям |
| Đối cách кого? что? | мягкосерде́чие | мягкосерде́чия |
| Công cụ cách кем? чем? | мягкосерде́чием | мягкосерде́чиями |
| Giới cách о ком? о чём? | мягкосерде́чии | мягкосерде́чиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
мягкосердечие nghĩa là gì?
мягкосердечие (danh từ) nghĩa là lòng tốt, vị tha.
мягкосердечие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мягкосерде́чие (phiên âm Latinh mjagkoserdéčije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.