мя́гкость
giống cáibất động vật
mjáxkostʹ[ˈmʲaxkəsʲtʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên мя́гкость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мя́гкость nghĩa là mềm, mềm mại.
Nghĩa của мя́гкость
Danh từ
- [Sự, tính] mềm, mềm mại, mềm dẻo, ôn hòa.
- nghĩa bóng [sự, tính] dịu dàng, tế nhị, mềm mỏng.
Biến cách của мя́гкость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мя́гкость | мя́гкости |
| Sinh cách кого? чего? | мя́гкости | мя́гкостей |
| Tặng cách кому? чему? | мя́гкости | мя́гкостям |
| Đối cách кого? что? | мя́гкость | мя́гкости |
| Công cụ cách кем? чем? | мя́гкостью | мя́гкостями |
| Giới cách о ком? о чём? | мя́гкости | мя́гкостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của мя́гкость
Câu hỏi thường gặp
мягкость nghĩa là gì?
мягкость (danh từ) nghĩa là mềm, mềm mại.
мягкость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мя́гкость (phiên âm Latinh mjáxkostʹ, IPA [ˈmʲaxkəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.