TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мягкосерде́чный

mjaxkoserdéčnyj[mʲɪxkəsʲɪrˈdʲet͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мягкосерде́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мягкосерде́чный nghĩa là tốt bụng, vị tha.

Nghĩa của мягкосерде́чный

Tính từ

  1. Tốt bụng, vị tha, thân ái, dịu dàng, nhân ái, nhân hậu.

Biến cách của мягкосерде́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмягкосерде́чныймягкосерде́чноемягкосерде́чнаямягкосерде́чные
Sinh cáchмягкосерде́чногомягкосерде́чногомягкосерде́чноймягкосерде́чных
Tặng cáchмягкосерде́чномумягкосерде́чномумягкосерде́чноймягкосерде́чным
Đối cáchмягкосерде́чный / мягкосерде́чногомягкосерде́чноемягкосерде́чнуюмягкосерде́чные / мягкосерде́чных
Công cụ cáchмягкосерде́чныммягкосерде́чныммягкосерде́чноймягкосерде́чными
Giới cáchмягкосерде́чноммягкосерде́чноммягкосерде́чноймягкосерде́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

мягкосердечный nghĩa là gì?

мягкосердечный (tính từ) nghĩa là tốt bụng, vị tha.

мягкосердечный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мягкосерде́чный (phiên âm Latinh mjaxkoserdéčnyj, IPA [mʲɪxkəsʲɪrˈdʲet͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.