набе́гаться
Dấu sắc trên набе́гаться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
набе́гаться nghĩa là chạy tha hồ, chạy thả cửa, chạy nhiều, chạy mệt.
Nghĩa của набе́гаться
Động từ
- вдоволь побегать Chạy tha hồ, chạy thả cửa.
- устать Chạy nhiều, chạy mệt, chạy bở hơi tai, chạy rạc người.
Chia động từ набе́гаться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | набе́гаюсь |
| ты | набе́гаешься |
| он / она́ / оно́ | набе́гается |
| мы | набе́гаемся |
| вы | набе́гаетесь |
| они́ | набе́гаются |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | набе́гался |
| Giống cái (она́) | набе́галась |
| Giống trung (оно́) | набе́галось |
| Số nhiều (они́) | набе́гались |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | набе́гайся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | набе́гайтесь |
Câu hỏi thường gặp
набегаться nghĩa là gì?
набегаться (động từ) nghĩa là chạy tha hồ, chạy thả cửa, chạy nhiều, chạy mệt.
набегаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là набе́гаться (phiên âm Latinh nabégatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.