TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

навали́ть

thể hoàn thành
navalítʹ[nəvɐˈlʲitʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên навали́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

навали́ть nghĩa là lên, chất lên, chất đống, dồn đống.

Nghĩa của навали́ть

Thể hoàn thành của нава́ливать.

Động từ

  1. Chồng..., lên, chất... lên, chồng chất... lên, xếp... lên; (nghĩa bóng) (обременять) dồn, trút, gán, dồn... lên vai, bắt gánh vác, bắt đảm nhiệm.
  2. Chất đống, dồn đống, vứt đống.
  3. (vô nhân xưng) rơi, sa, xuống.
  4. (vô nhân xưng) (khẩu ngữ) (собраться) tụ tập lại, xúm lại, túm tụm lại.

Cặp thể của навали́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ навали́ть

NgôiTương lai
янавалю́
тынава́лишь
он / она́ / оно́нава́лит
мынава́лим
вынава́лите
они́нава́лят

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)навали́л
Giống cái (она́)навали́ла
Giống trung (оно́)навали́ло
Số nhiều (они́)навали́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)навали́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)навали́те

Họ từ của навали́ть

Câu hỏi thường gặp

навалить nghĩa là gì?

навалить (động từ) nghĩa là lên, chất lên, chất đống, dồn đống.

навалить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là навали́ть (phiên âm Latinh navalítʹ, IPA [nəvɐˈlʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.