TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

навева́ть

thể chưa hoàn thành
navevátʹ[nəvʲɪˈvatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên навева́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

навева́ть nghĩa là thổi đến, lùa đến.

Nghĩa của навева́ть

Động từ

  1. Thổi... đến, lùa... đến, mang... đến.
    • ве́тер наве́ял прохла́дуgió thổi hơi mát đến
    • перен.khêu, gợi, gây ra
    • навева́ть тоску́gợi sàu, gây buồn, khêu mối sầu
    • навева́ть сонlàm buồn ngủ
    • навева́ть сныgây mộng

Cặp thể của навева́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ навева́ть

NgôiHiện tại
янавева́ю
тынавева́ешь
он / она́ / оно́навева́ет
мынавева́ем
вынавева́ете
они́навева́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + навевать.

Quá khứ

Giống đực (он)навева́л
Giống cái (она́)навева́ла
Giống trung (оно́)навева́ло
Số nhiều (они́)навева́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)навева́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)навева́йте

Câu hỏi thường gặp

навевать nghĩa là gì?

навевать (động từ) nghĩa là thổi đến, lùa đến.

навевать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là навева́ть (phiên âm Latinh navevátʹ, IPA [nəvʲɪˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.