TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

наи́гранный

naígrannyj[nɐˈiɡrən(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên наи́гранный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

наи́гранный nghĩa là giả tạo, giả cách.

Nghĩa của наи́гранный

Tính từ

  1. Giả tạo, giả cách, giả đò, khỏi thật, giả dối, gượng gạo, gượng.
    • наигранный жестcử chỉ giả dối
    • наи́гранная весёлостьcái vui giả tạo, vui gượng

Biến cách của наи́гранный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнаи́гранныйнаи́гранноенаи́граннаянаи́гранные
Sinh cáchнаи́гранногонаи́гранногонаи́граннойнаи́гранных
Tặng cáchнаи́гранномунаи́гранномунаи́граннойнаи́гранным
Đối cáchнаи́гранный / наи́гранногонаи́гранноенаи́граннуюнаи́гранные / наи́гранных
Công cụ cáchнаи́граннымнаи́граннымнаи́граннойнаи́гранными
Giới cáchнаи́гранномнаи́гранномнаи́граннойнаи́гранных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

наигранный nghĩa là gì?

наигранный (tính từ) nghĩa là giả tạo, giả cách.

наигранный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là наи́гранный (phiên âm Latinh naígrannyj, IPA [nɐˈiɡrən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.