наи́вный
Dấu sắc trên наи́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
наи́вный nghĩa là ngây thơ, ngây dại.
Nghĩa của наи́вный
Tính từ
- Ngây thơ, ngây dại, ngây ngô; (бесхитростный) chất phác, hồn nhiên, tự nhiên.
- наивный ребёнокđứa bé ngây thơ (ngây dại)
- наи́вная улы́бкаnụ cười hồn nhiên
- наивный вопросcâu hỏi ngây ngô (ngây thơ, ngớ ngẩn)
Biến cách của наи́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | наи́вный | наи́вное | наи́вная | наи́вные |
| Sinh cách | наи́вного | наи́вного | наи́вной | наи́вных |
| Tặng cách | наи́вному | наи́вному | наи́вной | наи́вным |
| Đối cách | наи́вный / наи́вного | наи́вное | наи́вную | наи́вные / наи́вных |
| Công cụ cách | наи́вным | наи́вным | наи́вной | наи́вными |
| Giới cách | наи́вном | наи́вном | наи́вной | наи́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của наи́вный
| So sánh hơn | (по)наи́внее |
Câu ví dụ với наи́вный
- Он молод, наивен и неопытен. Cậu ấy còn trẻ, ngây thơ và chưa có kinh nghiệm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4223009
- Том молод и наивен. Tom còn trẻ và ngây thơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3626446
- Том не наивен. Tom không ngây thơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5484239
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
наивный nghĩa là gì?
наивный (tính từ) nghĩa là ngây thơ, ngây dại.
наивный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là наи́вный (phiên âm Latinh naívnyj, IPA [nɐˈivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.