TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

наи́вный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
naívnyj[nɐˈivnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên наи́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

наи́вный nghĩa là ngây thơ, ngây dại.

Nghĩa của наи́вный

Tính từ

  1. Ngây thơ, ngây dại, ngây ngô; (бесхитростный) chất phác, hồn nhiên, tự nhiên.
    • наивный ребёнокđứa bé ngây thơ (ngây dại)
    • наи́вная улы́бкаnụ cười hồn nhiên
    • наивный вопросcâu hỏi ngây ngô (ngây thơ, ngớ ngẩn)

Biến cách của наи́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнаи́вныйнаи́вноенаи́внаянаи́вные
Sinh cáchнаи́вногонаи́вногонаи́внойнаи́вных
Tặng cáchнаи́вномунаи́вномунаи́внойнаи́вным
Đối cáchнаи́вный / наи́вногонаи́вноенаи́внуюнаи́вные / наи́вных
Công cụ cáchнаи́внымнаи́внымнаи́внойнаи́вными
Giới cáchнаи́вномнаи́вномнаи́внойнаи́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của наи́вный

So sánh hơn(по)наи́внее

Câu ví dụ với наи́вный

  • Он молод, наивен и неопытен. Cậu ấy còn trẻ, ngây thơ và chưa có kinh nghiệm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4223009
  • Том молод и наивен. Tom còn trẻ và ngây thơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3626446
  • Том не наивен. Tom không ngây thơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5484239

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

наивный nghĩa là gì?

наивный (tính từ) nghĩa là ngây thơ, ngây dại.

наивный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là наи́вный (phiên âm Latinh naívnyj, IPA [nɐˈivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.