наигра́ться
Dấu sắc trên наигра́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
наигра́ться nghĩa là chơi tha hồ, chơi thỏa thuê.
Nghĩa của наигра́ться
Động từ
- Chơi tha hồ, chơi thỏa thuê, chơi thỏa thích.
Chia động từ наигра́ться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | наигра́юсь |
| ты | наигра́ешься |
| он / она́ / оно́ | наигра́ется |
| мы | наигра́емся |
| вы | наигра́етесь |
| они́ | наигра́ются |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | наигра́лся |
| Giống cái (она́) | наигра́лась |
| Giống trung (оно́) | наигра́лось |
| Số nhiều (они́) | наигра́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | наигра́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | наигра́йтесь |
Câu hỏi thường gặp
наиграться nghĩa là gì?
наиграться (động từ) nghĩa là chơi tha hồ, chơi thỏa thuê.
наиграться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là наигра́ться (phiên âm Latinh naigrátʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.