наизна́нку
Dấu sắc trên наизна́нку chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
наизна́нку nghĩa là trái, lộn trái.
Nghĩa của наизна́нку
Phó từ
- Trái, lộn trái, trong lộn ra ngoài.
- вы́вернуть пальто́ наизна́нкуlộn [trái] áo bành tô
Câu ví dụ với наизна́нку
- У тебя носки надеты наизнанку. Bạn đang mang tất ngược rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3552239
- У тебя носки наизнанку. Bạn đang mang tất ngược rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3552238
- У Вас носки наизнанку. Bạn đang mang tất ngược rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12617604
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
наизнанку nghĩa là gì?
наизнанку (phó từ) nghĩa là trái, lộn trái.
наизнанку đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là наизна́нку (phiên âm Latinh naiznánku, IPA [nəɪzˈnankʊ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.