наизу́сть
Dấu sắc trên наизу́сть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
наизу́сть nghĩa là Thuộc làu, thuộc làu làu, thuộc lòng, thuộc nhập tâm.
Nghĩa của наизу́сть
Phó từ
- Thuộc làu, thuộc làu làu, thuộc lòng, thuộc nhập tâm.
Câu ví dụ với наизу́сть
- Я должен выучить это стихотворение наизусть. Tôi phải học thuộc lòng bài thơ này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2192314
- Я должна выучить это стихотворение наизусть. Tôi phải học thuộc lòng bài thơ này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3246324
- Мы должны выучить всё стихотворение наизусть. Chúng tôi phải học thuộc lòng cả bài thơ đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3278566
- Студенты выучили наизусть множество стихов. Các sinh viên đã học thuộc lòng rất nhiều bài thơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #598455
- Студенты выучили эту поэму наизусть. Các sinh viên đã học thuộc lòng bài thơ này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2431943
- Мы все выучили стихотворение наизусть. Tất cả chúng ta đã học thuốc bài thơ này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3136731
- Студенты выучили этот стих наизусть. Các sinh viên đã học thuộc lòng bài thơ này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4564853
- Студенты выучили это стихотворение наизусть. Các sinh viên đã học thuộc lòng bài thơ này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4564855
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
наизусть nghĩa là gì?
наизусть (phó từ) nghĩa là Thuộc làu, thuộc làu làu, thuộc lòng, thuộc nhập tâm.
наизусть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là наизу́сть (phiên âm Latinh naizústʹ, IPA [nəɪˈzusʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.