TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

накло́нный

naklónnyj[nɐˈkɫonːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên накло́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

накло́нный nghĩa là nghiêng, xiên.

Nghĩa của накло́нный

Tính từ

  1. Nghiêng, xiên, dốc.
    • накло́нная пло́скостьmặt phẳng nghiêng
    • кати́ться по накло́нной пло́костиtuột xuống dốc, sa ngã nhanh chóng; tuột xuống dốc không phanh (разг.)

Biến cách của накло́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнакло́нныйнакло́нноенакло́ннаянакло́нные
Sinh cáchнакло́нногонакло́нногонакло́ннойнакло́нных
Tặng cáchнакло́нномунакло́нномунакло́ннойнакло́нным
Đối cáchнакло́нный / накло́нногонакло́нноенакло́ннуюнакло́нные / накло́нных
Công cụ cáchнакло́ннымнакло́ннымнакло́ннойнакло́нными
Giới cáchнакло́нномнакло́нномнакло́ннойнакло́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

наклонный nghĩa là gì?

наклонный (tính từ) nghĩa là nghiêng, xiên.

наклонный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là накло́нный (phiên âm Latinh naklónnyj, IPA [nɐˈkɫonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.