накло́нный
Dấu sắc trên накло́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
накло́нный nghĩa là nghiêng, xiên.
Nghĩa của накло́нный
Tính từ
- Nghiêng, xiên, dốc.
- накло́нная пло́скостьmặt phẳng nghiêng
- кати́ться по накло́нной пло́костиtuột xuống dốc, sa ngã nhanh chóng; tuột xuống dốc không phanh (разг.)
Biến cách của накло́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | накло́нный | накло́нное | накло́нная | накло́нные |
| Sinh cách | накло́нного | накло́нного | накло́нной | накло́нных |
| Tặng cách | накло́нному | накло́нному | накло́нной | накло́нным |
| Đối cách | накло́нный / накло́нного | накло́нное | накло́нную | накло́нные / накло́нных |
| Công cụ cách | накло́нным | накло́нным | накло́нной | накло́нными |
| Giới cách | накло́нном | накло́нном | накло́нной | накло́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
наклонный nghĩa là gì?
наклонный (tính từ) nghĩa là nghiêng, xiên.
наклонный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là накло́нный (phiên âm Latinh naklónnyj, IPA [nɐˈkɫonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.