TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

накло́нность

giống cáibất động vật
naklónnostʹ[nɐˈkɫonːəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên накло́нность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

накло́нность nghĩa là khuynh hướng, năng khiếu, ham thích, ham mê.

Nghĩa của накло́нность

Danh từ

  1. склонность Khuynh hướng, năng khiếu, khiếu.
  2. влечение [sự] ham thích, ham mê.
  3. привычка Thói, thói quen.
    • наклонность к му́зыкеkhiếu âm nhạc, năng khiếu về âm nhạc
    • дурны́е накло́нностиnhững thói xấu, những tói hư tật xấu

Biến cách của накло́нность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?накло́нностьнакло́нности
Sinh cách кого? чего?накло́нностинакло́нностей
Tặng cách кому? чему?накло́нностинакло́нностям
Đối cách кого? что?накло́нностьнакло́нности
Công cụ cách кем? чем?накло́нностьюнакло́нностями
Giới cách о ком? о чём?накло́нностинакло́нностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với накло́нность

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

наклонность nghĩa là gì?

наклонность (danh từ) nghĩa là khuynh hướng, năng khiếu, ham thích, ham mê.

наклонность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là накло́нность (phiên âm Latinh naklónnostʹ, IPA [nɐˈkɫonːəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.