накло́нность
Dấu sắc trên накло́нность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
накло́нность nghĩa là khuynh hướng, năng khiếu, ham thích, ham mê.
Nghĩa của накло́нность
Danh từ
- склонность Khuynh hướng, năng khiếu, khiếu.
- влечение [sự] ham thích, ham mê.
- привычка Thói, thói quen.
- наклонность к му́зыкеkhiếu âm nhạc, năng khiếu về âm nhạc
- дурны́е накло́нностиnhững thói xấu, những tói hư tật xấu
Biến cách của накло́нность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | накло́нность | накло́нности |
| Sinh cách кого? чего? | накло́нности | накло́нностей |
| Tặng cách кому? чему? | накло́нности | накло́нностям |
| Đối cách кого? что? | накло́нность | накло́нности |
| Công cụ cách кем? чем? | накло́нностью | накло́нностями |
| Giới cách о ком? о чём? | накло́нности | накло́нностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với накло́нность
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
наклонность nghĩa là gì?
наклонность (danh từ) nghĩa là khuynh hướng, năng khiếu, ham thích, ham mê.
наклонность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là накло́нность (phiên âm Latinh naklónnostʹ, IPA [nɐˈkɫonːəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.