TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

наконе́ц

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
nakonéc[nəkɐˈnʲet͡s] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên наконе́ц chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

наконе́ц nghĩa là cuối cùng.

Nghĩa của наконе́ц

Phó từ

  1. Cuối cùng.

Câu ví dụ với наконе́ц

  • Мечта всей её жизни наконец осуществилась. Giấc mơ cả đời của cô ấy cuối cùng đã trở thành hiện thực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4072619
  • Том и Мэри наконец решили развестись. Tom và Mary cuối cùng cũng quyết định li hôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5989246
  • Ну вот, наконец, и пятница. Cuối cùng cũng tới thứ 6 rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2186065
  • Даже не верится, что мы наконец поженимся. Anh không thể tin được là cuối cùng chúng ta cũng kết hôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11434108
  • Его мечта наконец осуществилась. Ước mơ của anh ấy cuối cùng cũng đã trở thành hiện thực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3518091
  • Я ждал целую вечность, и наконец Джон пришёл. Tôi đợi mãi, cuối cùng, John đã tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3542526
  • Том наконец сменил имя. Cuối cùng Tom đã thay đổi tên của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4151802
  • Мне наконец удалось сбежать. Tôi cuối cùng đã xoay xở trốn thoát được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11271647

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

наконец nghĩa là gì?

наконец (phó từ) nghĩa là cuối cùng.

наконец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là наконе́ц (phiên âm Latinh nakonéc, IPA [nəkɐˈnʲet͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.