накраситься
накраситься nghĩa là làm tốt, tô điểm.
Nghĩa của накраситься
Động từ
- Làm tốt, tô điểm; (накрасить себе щёки) đánh phấn, đánh son; (накрасить себе губы) tô môi, đánh môi, bôi môi; (накрасить себе брови) kẻ lông mày.
Câu ví dụ với накраситься
- Японки закрывают лица масками, когда у них нет времени накраситься перед выходом. Khi không có thời gian trang điểm, phụ nữ Nhật Bản sẽ đeo khẩu trang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8608092
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
накраситься nghĩa là gì?
накраситься (động từ) nghĩa là làm tốt, tô điểm.
накраситься đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là накраситься (phiên âm Latinh nakrasitʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.