TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

накуренный

nakurennyj giọng máy của trình duyệt

накуренный nghĩa là đày khói thuốc.

Nghĩa của накуренный

Tính từ

  1. Đày khói thuốc.
    • как тут наку́ренныйо!trời, ở đây khói thuốc um cả phòng!

Câu hỏi thường gặp

накуренный nghĩa là gì?

накуренный (tính từ) nghĩa là đày khói thuốc.

накуренный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là накуренный (phiên âm Latinh nakurennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.