TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

накуриться

thể chưa hoàn thành
nakuritʹsja giọng máy của trình duyệt

накуриться nghĩa là hút tha hồ, hút thỏa thuê.

Nghĩa của накуриться

Động từ

  1. Hút [thuốc] tha hồ, hút thỏa thuê.

Câu hỏi thường gặp

накуриться nghĩa là gì?

накуриться (động từ) nghĩa là hút tha hồ, hút thỏa thuê.

накуриться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là накуриться (phiên âm Latinh nakuritʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.