нанима́тель
Dấu sắc trên нанима́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нанима́тель nghĩa là người thuê thợ, người mướn lao công, người thuê nhà.
Nghĩa của нанима́тель
Danh từ
- рабочих Người thuê thợ, người mướn lao công.
- квартиры Người thuê nhà.
Biến cách của нанима́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | нанима́тель | нанима́тели |
| Sinh cách кого? чего? | нанима́теля | нанима́телей |
| Tặng cách кому? чему? | нанима́телю | нанима́телям |
| Đối cách кого? что? | нанима́теля | нанима́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | нанима́телем | нанима́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | нанима́теле | нанима́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
наниматель nghĩa là gì?
наниматель (danh từ) nghĩa là người thuê thợ, người mướn lao công, người thuê nhà.
наниматель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нанима́тель (phiên âm Latinh nanimátelʹ, IPA [nənʲɪˈmatʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.