наоборо́т
Dấu sắc trên наоборо́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
наоборо́т nghĩa là trái lại, ngược.
Nghĩa của наоборо́т
Phó từ
- 9совершенно иначе) ngược lại, trái lại, ngược.
- как раз наоборо́тhoàn toàn ngược lại, trái hẳn lại
- де́лать наоборо́тlàm ngược (trái) lại, làm trái khoáy
- он всё понима́ет наоборо́тmọi cái nó đều hiểu ngược lại cả
Câu ví dụ với наоборо́т
- «Ты закончила?» — «Как раз наоборот, я даже ещё и не начала». "Xong chưa vậy?" "Tôi còn chưa bắt đầu nữa mà." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3605095
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
наоборот nghĩa là gì?
наоборот (phó từ) nghĩa là trái lại, ngược.
наоборот đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là наоборо́т (phiên âm Latinh naoborót, IPA [nɐɐbɐˈrot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.