наня́ть
Dấu sắc trên наня́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
наня́ть nghĩa là thuê, mướn.
Nghĩa của наня́ть
Thể hoàn thành của нанима́ть.
Động từ
- Thuê, mướn, thuê mướn.
- Thuê.
- Thuê, mướn.
- Tuyển.
Cặp thể của наня́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ наня́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | найму́ |
| ты | наймёшь |
| он / она́ / оно́ | наймёт |
| мы | наймём |
| вы | наймёте |
| они́ | найму́т |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | на́нял |
| Giống cái (она́) | наняла́ |
| Giống trung (оно́) | на́няло |
| Số nhiều (они́) | на́няли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | найми́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | найми́те |
Họ từ của наня́ть
Câu ví dụ với наня́ть
- Компания хочет нанять двадцать человек. Công ty muốn thuê 20 người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5436340
- План состоит в том, чтобы нанять пять инженеров Java до конца следующего месяца. Kế hoạch là tuyển 5 kĩ sư Java trước cuối tháng sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3445817
- Мы наняли лучших адвокатов, чтобы выиграть дело. Chúng tôi đã thuê những luật sư giỏi nhất để thắng vụ này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13868892
- Кто вас нанял? Ai thuê bạn? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1987618
- Мы их наняли. Chúng tôi đã thuê họ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4553753
- Мы наняли их. Chúng tôi đã thuê họ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4553755
- Кто тебя нанял? Ai thuê bạn? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5873422
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
нанять nghĩa là gì?
нанять (động từ) nghĩa là thuê, mướn.
нанять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là наня́ть (phiên âm Latinh nanjátʹ, IPA [nɐˈnʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.