нарезно́й
Dấu sắc trên нарезно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нарезно́й nghĩa là có rãnh nòng, rãnh xoắn.
Nghĩa của нарезно́й
Tính từ
- Có rãnh nòng, rãnh xoắn.
Biến cách của нарезно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | нарезно́й | нарезно́е | нарезна́я | нарезны́е |
| Sinh cách | нарезно́го | нарезно́го | нарезно́й | нарезны́х |
| Tặng cách | нарезно́му | нарезно́му | нарезно́й | нарезны́м |
| Đối cách | нарезно́й / нарезно́го | нарезно́е | нарезну́ю | нарезны́е / нарезны́х |
| Công cụ cách | нарезны́м | нарезны́м | нарезно́й | нарезны́ми |
| Giới cách | нарезно́м | нарезно́м | нарезно́й | нарезны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
нарезной nghĩa là gì?
нарезной (tính từ) nghĩa là có rãnh nòng, rãnh xoắn.
нарезной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нарезно́й (phiên âm Latinh nareznój, IPA [nərʲɪzˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.