наре́чие
Dấu sắc trên наре́чие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
наре́чие nghĩa là trạng từ, phó từ, thổ ngữ, phương ngữ.
Nghĩa của наре́чие
Danh từ
- Trạng từ, phó từ.
- Thổ ngữ, phương ngữ, phương ngôn.
Biến cách của наре́чие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | наре́чие | наре́чия |
| Sinh cách кого? чего? | наре́чия | наре́чий |
| Tặng cách кому? чему? | наре́чию | наре́чиям |
| Đối cách кого? что? | наре́чие | наре́чия |
| Công cụ cách кем? чем? | наре́чием | наре́чиями |
| Giới cách о ком? о чём? | наре́чии | наре́чиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với наре́чие
Đồng nghĩa
Họ từ của наре́чие
Câu hỏi thường gặp
наречие nghĩa là gì?
наречие (danh từ) nghĩa là trạng từ, phó từ, thổ ngữ, phương ngữ.
наречие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là наре́чие (phiên âm Latinh naréčije, IPA [nɐˈrʲet͡ɕɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.